Máy ép rác năng lượng mới
Nó áp dụng cho việc thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt trong thùng, túi, và khối lượng lớn cho các khu dân cư thị trấn, cộng đồng, nhà máy lớn và mỏ, cũng như các cơ quan và trường đại học.
TÍNH NĂNG HIỆU SUẤT
-Pin lithium iron phosphate được lắp đặt có mật độ năng lượng cao, tuổi thọ dài, độ an toàn và độ tin cậy cao, và khả năng thích ứng với môi trường tuyệt vời.
-Mức độ bảo vệ đạt IP68 cho bộ pin và IP67 cho động cơ và đơn vị điều khiển để đảm bảo an toàn cho phương tiện.
-Bộ điều khiển tích hợp tất cả trong một giảm đáng kể số lượng điểm kết nối điện áp cao và cải thiện độ tin cậy và an toàn của kết nối điện áp cao.
-Các thành phần quan trọng được làm từ thép chất lượng cao, chống thời tiết và mài mòn để kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
-Hệ thống lọc tinh vi thủy lực tiên phong loại bỏ ô nhiễm dầu thủy lực và cải thiện sự ổn định của hệ thống thủy lực.
-Các gioăng cao su hai lớp được sử dụng và thiết bị dẫn nước thải được lắp đặt cho bề mặt nối giữa máy nén trước và bể chứa rác để hiệu quả loại bỏ sự nhỏ giọt/rò rỉ nước thải và giảm ô nhiễm môi trường.
-Áp dụng cho loại thùng rác nhựa 240L/660L, loại thùng rác thép 300L, loại thùng rác thép 800L, và các cơ chế nghiêng thùng, nâng thùng, và nghiêng nắp/thùng, nó bao phủ các phương thức thu gom rác thải chính ở trong nước.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |||||
MỤC | ĐƠN VỊ |
|
|
|
|
Tình trạng sạc pin | kWh | 162.3 | 162.3 | 246.7 | 242 |
Dung tích hiệu quả của bể chứa rác | m³ | 6.8 | 6.8 | 13 | 13 |
Dung tích phễu trước nén | m³ | 0.75 | 0.75 | 1.1 | 1.1 |
Thời gian chu kỳ nén | s | ≤13 | ≤13 | ≤15 | ≤15 |
Thời gian chu kỳ tải | s | ≤9 | ≤9 | ≤10 | ≤9 |
Thời gian chu kỳ đổ | s | ≤45 | ≤45 | ≤45 |
|





















